mẫn tiệp

Học thuật
Thân thiện
mẫn tiệp

Một học sinh mẫn tiệp hoàn thành bài tập nhanh chóng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chăm chỉ lanh lẹ: Chỉ sự nhanh nhẹn, tháo vát trong công việc, kết hợp với đức tính siêng năng, cần mẫn.
    • Thông minh nhanh nhạy: Chỉ trí tuệ sắc sảo, khả năng tiếp thu, xử lý ứng biến một cách nhanh chóng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy tài mẫn tiệp, giải quyết công việc rất nhanh gọn.
    • Nhờ tính mẫn tiệp ấy học đâu nhớ đó.
    • Người trợ lý mẫn tiệp luôn hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tài mẫn tiệp": tài năng nhanh nhạy siêng năng.
    • Vị quan mới nổi tiếng với tài mẫn tiệp trong việc xử án.
  • "trí mẫn tiệp": trí óc nhanh nhạy, sáng suốt.
    • Nhà bác học trí mẫn tiệp hiếm .
Biến thể từ gần giống
  • Mẫn (tính từ): nhanh nhẹn, sắc sảo (thường đi kèm với các từ khác, dụ: mẫn cảm, thông minh mẫn tiệp).
  • Tiệp (tính từ): nhanh, mau lẹ (ít dùng độc lập, thường kết hợp trong từ ghép Hán Việt).
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh nhẹn: cử chỉ, hành động mau lẹ.
  • Tháo vát: khéo léo, biết xoay xở trong công việc.
  • Cần mẫn: chăm chỉ, siêng năng.
  • Sắc sảo: tinh nhanh, nhạy bén (về trí tuệ).
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: Từ "mẫn tiệp" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ điển. Từ này thường được dùng trong văn chương, các bài viết mang tính học thuật hoặc khi khen ngợi một cách trịnh trọng. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng các từ đồng nghĩa phổ thông hơn như "nhanh nhẹn", "tháo vát".
  • Tính từ đặc biệt: "Mẫn tiệp" thường được dùng để miêu tả phẩm chất, năng lực của con người (đặc biệt trí tuệ cách làm việc), ít khi dùng để miêu tả sự vật.
mẫn tiệp

Một học sinh mẫn tiệp hoàn thành bài tập nhanh chóng.

  1. Chăm chỉ lanh lẹ: Tài mẫn tiệp, tính thông minh (Nhđm).

Từ gần giống

Từ chứa "mẫn tiệp"